Bỏ qua, tới nội dung chính

Lậu động tiếng Trung là gì?

Hán Việt lậu động =

漏洞lòudòngHSK 5

lỗ hổng, kẽ hở

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 漏洞

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

漏

lậulòu

rò rỉ, dột

HSK 5
洞

độngdòng

hang; động; lỗ hổng; chỗ rách; hang sâu

HSK 5

Luyện viết 漏洞

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết