Bỏ qua, tới nội dung chính

Lạt tiêu tiếng Trung là gì?

Hán Việt lạt tiêu =

辣椒làjiāoHSK 5

ớt (loại rau quả cay)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 辣椒

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

辣

lạtlà

cay xé; nham hiểm, độc ác

HSK 4
椒

tiêujiāo

hạt tiêu, hồ tiêu

HSK 5

Luyện viết 辣椒

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết