Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lạt"

Âm lạt

喇

lạtlǎ

kèn (喇叭); lạt ma (喇嘛)

HSK 6

Từ có chữ 喇

剌

lạtlá

ngang, trái; cắt, rạch

唰

lạtshuā

xào xạc; xào xào; rào rào

瘌

lạtlà

ghẻ lở; hói đầu

辢

lạtlà

cay

Âm lật

栗

lậtlì

cây lật, cây dẻ; bền chắc

傈

lậtlì

(xem: lật túc 傈僳)

溧

lậtlì

sông Lật

篥

lậtlì

cái kèn để làm hiện trong quân đội

Luyện viết các chữ âm "lạt"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết