Bỏ qua, tới nội dung chính

Kì xí tiếng Trung là gì?

Hán Việt kì xí =

旗帜qízhìHSK 6

cờ (biểu tượng, biểu tượng)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 旗帜

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

旗

kìqí

cờ, lá cờ; Bát Kỳ (người Mãn); kỳ (đơn vị hành chính ở Nội Mông)

HSK 6
帜

xízhì

cờ hiệu

HSK 6

Luyện viết 旗帜

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết