Bỏ qua, tới nội dung chính

Khoan xưởng tiếng Trung là gì?

Hán Việt khoan xưởng =

宽敞kuānchǎngHSK 6

rộng rãi, thông thoáng: không gian lớn và thoải mái, không bị chật chội hay bí bách.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 宽敞

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

敞

xưởngchǎng

rộng; thoáng mát; rộng rãi; rộng thoáng (phòng ốc)

HSK 6

Từ có chữ 敞

Luyện viết 宽敞

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết