Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kuān*fàn

Nghĩa tiếng Việt

rộng rãi, bao quát, không hẹp hòi

Âm Hán Việt

khoan phiếm

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả phạm vi ý nghĩa của từ ngữ hoặc nội dung khái niệm rất rộng và không cụ thể

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khoan phiếm

Từng chữ

  • khoanrộng rãi
  • phiếmphù phiếm; chèo thuyền

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho phạm vi, định nghĩa, tiêu chuẩn bao quát, không hẹp.

Câu ví dụ

  • 这个定义太宽泛了。Zhège dìngyì tài kuānfàn le. thanh 4

    Định nghĩa này quá rộng rãi.

  • 他提出了一个宽泛的计划。Tā tíchū le yíge kuānfàn de jìhuà. thanh 1

    Anh ấy đề xuất một kế hoạch bao quát.

  • 这个话题涉及面很宽泛。Zhège huàtí shèjímiàn hěn kuānfàn. thanh 4

    Chủ đề này bao phủ rất rộng.

  • 时间安排比较宽泛。Shíjiān ānpái bǐjiào kuānfàn. thanh 2

    Lịch trình khá linh hoạt/rộng.

Kết hợp thường gặp

  • fàn thanh 4wéi thanh 2kuān thanh 1fàn thanh 4

    phạm vi rộng

  • dìng thanh 4 thanh 4kuān thanh 1fàn thanh 4

    định nghĩa rộng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.