Từ vựng tiếng Trung
kuān
hòu

Nghĩa tiếng Việt

khoan hồng, độ lượng, nhân hậu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bộ: (nhà xưởng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

宽厚 (kuānhòu) là tính từ có nghĩa là 'khoan hồng, độ lượng, nhân hậu'. 宽 (khoan) mang nghĩa 'rộng rãi, khoan dung', 厚 (hậu) mang nghĩa 'dày dặn, hậu hĩnh'. Từ này dùng để miêu tả tính cách bao dung, nhân hậu, dễ tha thứ.

Câu ví dụ

  • 他是一个宽厚的人tā shì yī gè kuānhòu de rén thanh 1

    Anh ấy là một người khoan hồng

  • 老师对学生很宽厚lǎoshī duì xuéshēng hěn kuānhòu thanh 3

    Thầy giáo rất nhân hậu với học sinh

  • 宽厚的品德让人尊敬kuānhòu de pǐndé ràng rén zūnjìng thanh 1

    Phẩm chất khoan hồng khiến người ta kính trọng

Kết hợp thường gặp

  • 为人宽厚wéirén kuānhòu thanh 2

    ứng xử khoan hồng

  • 心地宽厚xīndì kuānhòu thanh 1

    tâm địa nhân hậu

  • 宽厚待人kuānhòu dàirén thanh 1

    đối xử khoan hồng với người

  • 宽厚仁慈kuānhòu réncí thanh 1

    khoan hồng nhân từ

  • 性格宽厚xìnggé kuānhòu thanh 4

    tính cách khoan hồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.