Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa宽厚 (kuānhòu) là tính từ có nghĩa là 'khoan hồng, độ lượng, nhân hậu'. 宽 (khoan) mang nghĩa 'rộng rãi, khoan dung', 厚 (hậu) mang nghĩa 'dày dặn, hậu hĩnh'. Từ này dùng để miêu tả tính cách bao dung, nhân hậu, dễ tha thứ.
Câu ví dụ
- 他是一个宽厚的人
Anh ấy là một người khoan hồng
- 老师对学生很宽厚
Thầy giáo rất nhân hậu với học sinh
- 宽厚的品德让人尊敬
Phẩm chất khoan hồng khiến người ta kính trọng
Kết hợp thường gặp
- 为人宽厚
ứng xử khoan hồng
- 心地宽厚
tâm địa nhân hậu
- 宽厚待人
đối xử khoan hồng với người
- 宽厚仁慈
khoan hồng nhân từ
- 性格宽厚
tính cách khoan hồng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.