khoáikuài
nhanh; sắp; vui sướng; sắc (dao)
Từ có chữ 快
đũa
Từ có chữ 筷
khoáikuǎi
cỏ khoái (dùng dệt vải); họ Khoái
gỏi cá
nuốt vào
thái thịt cá nhỏ ra; cá bẹ
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.