khêxī
dòng suối, lạch
Từ có chữ 溪
(xem: khê xích 鸂鶒)
豱
khếqì
văn tự để làm tin, hợp đồng
Từ có chữ 契
khếjì
lời kệ (các bài thơ của Phật)
nghỉ ngơi
(xem: đại khế đầu 大碶頭,大碶头)
khểqǐ
(xem: khẳng khính 肯綮)
khểxì
秧
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.