Khai thủy tiếng Trung là gì?
Hán Việt khai thủy =
开始kāishǐHSK 2
bắt đầu, khởi đầu; điểm khởi đầu của một hành động, sự kiện hoặc quá trình
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 开始Từ khác cũng đọc là "khai thủy"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 开始
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết