Bỏ qua, tới nội dung chính

Khai thác tiếng Trung là gì?

Hán Việt khai thác =

开拓kāituòHSK 6

khai thác, khai mở: mở rộng lĩnh vực, lãnh thổ, thị trường hoặc tư duy; tiên phong khai phá

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 开拓

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

开

khaikāi

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu

HSK 1
拓

tháctà

nâng, nhấc; bày ra; cái khay để bưng đồ; trách nhiệm

HSK 6

Luyện viết 开拓

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết