Kế giảo tiếng Trung là gì?
Hán Việt kế giảo =
计较jìjiàoHSK 6
tính toán, so đo, chấp nhặt từng chút; cũng có thể nghĩa là tranh luận, cãi vã về điều gì đó.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 计较Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 较
Luyện viết 计较
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết