Bỏ qua, tới nội dung chính

Hùng vĩ tiếng Trung là gì?

Hán Việt hùng vĩ =

雄伟xióngwěiHSK 5

hùng vĩ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 雄伟

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

雄

hùngxióng

con chim trống; mạnh, khoẻ

HSK 5
伟

vĩwěi

cao to

HSK 5

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 雄伟

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết