Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "huệ"

Âm huệ

惠

huệhuì

điều tốt, ơn huệ

HSK 5
蕙

huệhuì

cỏ huệ

蟪

huệhuì

(xem: huệ cô 蟪蛄)

繐

huệsuì

vải mịn và lỏng lẻo; tua

鏸

huệhuì

(được sử dụng trong các tên nhất định); giáo ba cạnh

Âm huề

携

huềxié

xách; chống; dắt

HSK 6
畦

huềqí

thửa ruộng, luống rau; 50 mẫu

眭

huềsuī

ổ mắt sâu; họ Tuy

觿

huềxī

cái rẽ tóc bằng ngà voi

雟

huềxī

tên địa điểm; xoay quanh; chim sẻ

觽

huềxī

cái móc tháo nút thắt

鑴

huềxī

một loại đỉnh (vạc) thời xưa; vầng hơi toả ra bên mặt trời

Luyện viết các chữ âm "huệ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết