Bỏ qua, tới nội dung chính

Hiền huệ tiếng Trung là gì?

Hán Việt hiền huệ =

贤惠xiánhuìHSK 6

hiền thục, đảm đang (thường dùng để khen phụ nữ chu đáo, khéo léo trong gia đình)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 贤惠

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

贤

hiềnxián

người có đức hạnh, tài năng

HSK 6

Từ có chữ 贤

惠

huệhuì

điều tốt, ơn huệ

HSK 5

Luyện viết 贤惠

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết