Bỏ qua, tới nội dung chính

Giải phẫu tiếng Trung là gì?

Hán Việt giải phẫu =

解剖jiěpōuHSK 6

giải phẫu; mổ xẻ; phân tích

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 解剖

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

解

giảijiě

cởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi

HSK 3
剖

phẫupōu

mổ, giải phẫu; trình bày rõ ràng

HSK 6

Luyện viết 解剖

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết