Đồng bào tiếng Trung là gì?
Hán Việt đồng bào =
同胞tóngbāoHSK 6
đồng bào (người cùng dân tộc, quốc gia; hoặc anh chị em cùng cha mẹ)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 同胞Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 胞
Luyện viết 同胞
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết