Bỏ qua, tới nội dung chính

Đề tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt đề tử =

蹄子tíziHSK 5

móng (chân động vật)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 蹄子

Từ khác cũng đọc là "đề tử"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

蹄

đềtí

móng, vó (ngựa)

子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 蹄子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết