Bỏ qua, tới nội dung chính

Cố dong tiếng Trung là gì?

Hán Việt cố dong =

雇佣gùyōngHSK 5

thuê

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 雇佣

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

雇

cốgù

thuê, mướn (người)

HSK 6
佣

dongyōng

làm thuê

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 雇佣

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết