chuẩnzhǔn
chuẩn, chính xác; cho phép; chuẩn bị (准备)
Từ có chữ 准
chuẩnsǔn
một loài chim cắt nhỏ
tra ngàm, tra mộng gỗ
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.