chíchzhǐ
chỉ (zhǐ); con, chiếc (lượng từ) (zhī)
Từ có chữ 只
chíchzhì
nướng chín
chíchzhí
lượm; nhặt; lấy
bàn chân
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.