Cáp tử tiếng Trung là gì?
Hán Việt cáp tử =
鸽子gēziHSK 5
chim bồ câu
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 鸽子Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 鸽子
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết