Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "cang"

Âm cang

刚

canggāng

vừa mới; cứng rắn

HSK 3
扛

cangkáng

mang, vác, cõng, khiêng

HSK 6
亢

cangkàng

cao; kiêu ngạo

釭

canggāng

cái ống gang trong bánh xe; cái đọi đèn; mũi tên

Âm cảng

港

cảnggǎng

bến cảng

HSK 6

Âm căng

兢

căngjīng

nơm nớp

HSK 6
矜

căngjīn

khoe khoang

縆

cănggēng

dây thừng

葏

căngjīng

葏

Âm cắng

亘

cắnggèn

phô bày

Luyện viết các chữ âm "cang"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết