Biếm nghĩa tiếng Trung là gì?
Hán Việt biếm nghĩa =
贬义biǎnyìHSK 6
nghĩa tiêu cực (trong ngôn ngữ học); từ hoặc sắc thái chứa hàm ý chê bai, xấu.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 贬义Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 贬
Luyện viết 贬义
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết