Bỏ qua, tới nội dung chính

Bang mang tiếng Trung là gì?

Hán Việt bang mang =

帮忙bāngmángHSK 1

giúp đỡ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 帮忙

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

帮

bangbāng

giúp đỡ, trợ giúp, làm hộ; đám, lũ, tốp, đoàn, bầy; bang đảng; mạn (thuyền), bẹ (rau), mép (giày)

HSK 2

Luyện viết 帮忙

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết