Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 牛
Chữ Hán bộ
牛
23 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
牛
niú
con trâu; sao Ngưu
牟
móu
kiếm; kiếm lấy; họ Mâu
牝
pìn
con cái (loài chim)
牢
láo
chuồng nuôi súc vật; nhà lao
牡
mǔ
giống đực, con đực thuộc các loài chim muông
牦
máo
(xem: mao ngưu 犛牛,牦牛); đuôi ngựa; lông dài
牧
mù
chăn nuôi; người chăn gia súc
物
wù
con vật; đồ vật
牯
gǔ
con bò đực
牲
shēng
súc vật dùng để cúng tế
特
tè
con trâu đực; riêng biệt, đặc biệt, khác hẳn mọi thứ
牺
xī
con vật tế thần
牿
gù
thanh gỗ ngang buộc ở sừng trâu để đề phòng trâu chém người; chuồng nuôi trâu hoặc ngựa
犁
lí
cày ruộng
牾
wǔ
tương phùng; gặp gỡ; gặp nhau; làm trái; trái
犋
jù
một cặp (trâu, bò, ngựa)
犊
dú
con nghé, con trâu non
犄
jī
(xem: cơ giác 犄角)
犍
jiān
dáng trâu đi khoẻ mạnh; (tên đất)
犀
xī
con tê giác
犏
piān
con bò lai
犒
kào
khao thưởng, chiêu đãi
犟
jiàng
cố chấp; ương ngạnh; sắt đá; cứng đầu; không nghe lời khuyên
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản