Bỏ qua, tới nội dung chính

Vũ nhung phục tiếng Trung là gì?

Hán Việt vũ nhung phục =

羽绒服yǔróngfúHSK 5

áo lông vũ, áo phao; loại áo có lông ngỗng/lớt lót bên trong để giữ ấm

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 羽绒服

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

羽

vũyǔ

lông chim

HSK 4

Từ có chữ 羽

绒

nhungróng

nhung, bằng lông thú

HSK 6

Luyện viết 羽绒服

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết