Vọng tưởng tiếng Trung là gì?
Hán Việt vọng tưởng =
妄想wàngxiǎngHSK 6
ảo tưởng viển vông, suy nghĩ hoang đường không có cơ sở thực tế; trong y học còn chỉ triệu chứng hoang tưởng.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 妄想Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 妄想
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết