Vô liêu tiếng Trung là gì?
Hán Việt vô liêu =
无聊wúliáoHSK 4
chán nản, tẻ nhạt, không có việc gì làm
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 无聊Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 聊
Luyện viết 无聊
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết