Bỏ qua, tới nội dung chính

Ủng tễ tiếng Trung là gì?

Hán Việt ủng tễ =

拥挤yōngjǐHSK 5

đông đúc

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 拥挤

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

拥

ủngyōng

ủng hộ, giúp đỡ

HSK 5
挤

tễjǐ

gạt, đẩy

HSK 5

Từ có chữ 挤

Luyện viết 拥挤

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết