Bỏ qua, tới nội dung chính

Tuế nguyệt tiếng Trung là gì?

Hán Việt tuế nguyệt =

岁月suìyuèHSK 5

năm tháng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 岁月

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 岁月

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết