Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "trừu"

Âm trừu

䌷

trừuchōu

lụa; dẫn ra; ghép (câu chữ)

Âm trứu

皱

trứuzhòu

nhăn nhó, cau có

HSK 6

Từ có chữ 皱

绉

trứuzhòu

vải nhỏ

籀

trứuzhòu

lối chữ trứu (chữ đại triện); diễn giải kinh sách

Âm trửu

肘

trửuzhǒu

khuỷu tay

帚

trửuzhǒu

cái chổi

箒

trửuzhǒu

cái chổi

Âm trữu

酎

trữuzhòu

rượu ngon, rượu nặng

Luyện viết các chữ âm "trừu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết