Bỏ qua, tới nội dung chính

Tôn nữ tiếng Trung là gì?

Hán Việt tôn nữ =

孙女sūnnǚHSK 4

cháu gái. Con gái của con trai.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 孙女

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 孙女

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết