Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thung"

Âm thung

苁

thungcōng

cỏ thung

舂

thungchōng

giã (gạo)

鏦

thungcōng

giáo ngắn; đâm bằng giáo; tiếng kêu loảng xoảng

Âm thũng

肿

thũngzhǒng

sưng, nề, phù

HSK 6

Từ có chữ 肿

Âm thứng

賸

thứngshèng

có phần còn lại; giao dịch. biến thể của 剩

Luyện viết các chữ âm "thung"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết