Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiên thiên tiếng Trung là gì?

Hán Việt thiên thiên =

偏偏piānpiānHSK 6

trái lý; không may

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 偏偏

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

偏

thiênpiān

nghiêng, lệch; vẫn, cứ, lại; không ngờ, chẳng may; rất, hết sức

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 偏偏

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết