Bỏ qua, tới nội dung chính

Thân thích tiếng Trung là gì?

Hán Việt thân thích =

亲戚qīnqiHSK 4

họ hàng, thân thích

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 亲戚

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

亲

thânqīn

cha mẹ; ruột thịt; thân cận, gần gũi; cô dâu; thơm, hôn

HSK 4
戚

thíchqī

thương, xót; thân thích

HSK 4

Luyện viết 亲戚

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết