Bỏ qua, tới nội dung chính

Tảng tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt tảng tử =

嗓子sǎngziHSK 5

họng, giọng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 嗓子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

嗓

tảngsǎng

cổ họng

HSK 5
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 嗓子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết