Bỏ qua, tới nội dung chính

Tân cần tiếng Trung là gì?

Hán Việt tân cần =

辛勤xīnqínHSK 6

chăm chỉ, cần cù, vất vả

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 辛勤

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

辛

tânxīn

Tân (ngôi thứ 8 hàng Can); cay; nhọc nhằn

HSK 4

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 辛勤

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết