Tạm thả tiếng Trung là gì?
Hán Việt tạm thả =
暂且zànqiěHSK 6
tạm thời
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 暂且Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 暂
Luyện viết 暂且
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết