Bỏ qua, tới nội dung chính

Tâm tạng tiếng Trung là gì?

Hán Việt tâm tạng =

心脏xīnzàngHSK 5

trái tim

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 心脏

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 心脏

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết