Bỏ qua, tới nội dung chính

Sư tử tiếng Trung là gì?

Hán Việt sư tử =

狮子shīziHSK 4

con sư tử

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 狮子

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

狮

sưshī

con sư tử

HSK 5
子

tửzǐ

con, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

HSK 1

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 狮子

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết