Bỏ qua, tới nội dung chính

Quân hạm tiếng Trung là gì?

Hán Việt quân hạm =

军舰jūnjiànHSK 6

tàu chiến

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 军舰

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 军舰

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết