Bỏ qua, tới nội dung chính

Phục tô tiếng Trung là gì?

Hán Việt phục tô =

复苏fùsūHSK 6

hồi phục, phục hồi (kinh tế, ý thức, sức sống); tỉnh lại sau khi bất tỉnh

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 复苏

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

苏

tôsū

tỉnh lại, hồi sinh (苏醒); tía tô; Tô (họ, địa danh)

HSK 6

Từ có chữ 苏

Luyện viết 复苏

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết