Phong toả tiếng Trung là gì?
Hán Việt phong toả =
封锁fēngsuǒHSK 6
phong tỏa, ngăn chặn
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 封锁Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 封锁
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết