Bỏ qua, tới nội dung chính

Phiêu phù tiếng Trung là gì?

Hán Việt phiêu phù =

漂浮piāofúHSK 6

nổi

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 漂浮

Từ khác cũng đọc là "phiêu phù"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

漂

phiêupiào

đẹp (漂亮) (piào); trôi, nổi (piāo); tẩy trắng (piǎo)

HSK 1

Từ có chữ 漂

Luyện viết 漂浮

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết