Ninh khẳng tiếng Trung là gì?
Hán Việt ninh khẳng =
宁肯nìngkěnHSK 6
thà rằng, thà... còn hơn; chọn phương án ít tệ hơn khi buộc phải chọn
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 宁肯Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 宁
Từ có chữ 肯
Luyện viết 宁肯
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết