nhaijiē
ngã tư; đường phố
Từ có chữ 街
nhaiyá
ven núi, cạnh núi, vách núi
Từ có chữ 崖
bờ, bến
Từ có chữ 涯
nhaiái
chống cự
vẹ mắt, góc mắt
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.