Bỏ qua, tới nội dung chính

Ngõa giải tiếng Trung là gì?

Hán Việt ngõa giải =

瓦解wǎjiěHSK 6

tan rã, sụp đổ hoàn toàn (tổ chức, liên minh, ý chí kháng cự); làm tan rã từ bên trong

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 瓦解

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

瓦

ngõawǎ

ngói

HSK 6

Từ có chữ 瓦

解

giảijiě

cởi (áo); giải phóng, giải toả; giảng giải; giải đi, dẫn đi

HSK 3

Luyện viết 瓦解

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết