ngaidāi
ngây ngô, ngớ ngẩn, ngu đần
Từ có chữ 呆
ngaiái
trắng bóng
chống cự
ngu; dốt; đần độn
ngạiài
trở ngại
Từ có chữ 碍
ngạihé
khác biệt; ngăn chặn; vùi lấp
Từ có chữ 阂
ngạiwéi
cái cối tán, cái bàn tán; bền chắc, vững vàng
ngảiài
cây ngải
Từ có chữ 艾
ngảiyì
cắt cỏ
nguyên tố An-xta-ti, kí hiệu At
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.