Não hỏa tiếng Trung là gì?
Hán Việt não hỏa =
恼火nǎohuǒHSK 6
tức giận, bực bội, khó chịu (não hoả: lửa bực bội bùng lên trong lòng); mức độ bực bội khá mạnh
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 恼火Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 恼
Luyện viết 恼火
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết